Xin data Đại từ nhân xưng (Pronouns.txt)

Thảo luận trong 'Phòng Converter' bắt đầu bởi Decepticon, 1/1/15.

  1. Decepticon

    Decepticon Moderator

    Được thích:
    253
    Ta đang cần tổng hợp các đại từ nhân xưng để chỉnh lý toàn bộ đám dữ liệu sở hữu cách trong vietphrase.txt, ai có file Pronouns.txt đầy đủ nhất thì cho ta xin nhé. Thanks


    Mã:
    三小姐=tam tiểu thư
    三少爷=tam thiếu gia
    三少爺=tam thiếu gia
    二公子=nhị công tử
    二小姐=nhị tiểu thư
    侯世家=hầu thế gia
    先生了=tiên sinh ~
    別人們=những người khác
    别人们=những người khác
    副主任=phó chủ nhiệm
    副主席=phó chủ tịch
    副乡长=phó hương trưởng
    副书记=phó thư kí
    副会长=phó hội trưởng
    副厂长=phó trưởng xưởng
    副厅长=phó thính trưởng
    副县长=phó huyện trưởng
    副团长=phó đoàn trưởng
    副團長=phó đoàn trưởng
    副堂主=phó đường chủ
    副处长=phó trưởng phòng
    副局長=phó cục trưởng
    副局长=phó cục trưởng
    副市長=phó thị trưởng
    副市长=phó thị trưởng
    副帮主=phó bang chủ
    副幫主=phó bang chủ
    副廠長=phó trưởng xưởng
    副廳長=phó thính trưởng
    副总管=phó tổng quản
    副总裁=phó tổng giám đốc
    副所長=phó sở trưởng
    副所长=phó sở trưởng
    副指挥=chỉ huy phó
    副指揮=chỉ huy phó
    副掌教=phó chưởng giáo
    副掌門=phó chưởng môn
    副掌门=phó chưởng môn
    副教主=phó giáo chủ
    副書記=phó thư kí
    副會長=phó hội trưởng
    副校長=phó hiệu trưởng
    副校长=phó hiệu trưởng
    副殿主=phó điện chủ
    副洞主=phó động chủ
    副班長=lớp phó
    副班长=lớp phó
    副盟主=phó minh chủ
    副省長=phó tỉnh trưởng
    副省长=phó tỉnh trưởng
    副科長=phó khoa trưởng
    副科长=phó khoa trưởng
    副組長=phó tổ trưởng
    副經理=phó quản lý
    副縣長=phó huyện trưởng
    副總管=phó tổng quản
    副總裁=phó tổng giám đốc
    副组长=phó tổ trưởng
    副经理=phó quản lý
    副舵主=phó đà chủ
    副處長=phó trưởng phòng
    副部長=phó bộ trưởng
    副部长=phó bộ trưởng
    副鄉長=phó hương trưởng
    副鎮長=phó trấn trưởng
    副镇长=phó trấn trưởng
    副門主=phó môn chủ
    副门主=phó môn chủ
    副队长=đội phó
    副院長=phó viện trưởng
    副院长=phó viện trưởng
    副隊長=đội phó
    参谋长=tham mưu trưởng
    參謀長=tham mưu trưởng
    同学们=các đồng học
    同學們=các đồng học
    大人了=đại nhân ~
    大伙儿=mọi người
    大元帅=đại nguyên soái
    大元帥=đại nguyên soái
    大先生=đại tiên sinh
    大公子=đại công tử
    大夥兒=mọi người
    大妹子=đại muội tử
    大学士=đại học sĩ
    大學士=đại học sĩ
    大家伙=đại gia hỏa
    大家夥=đại gia hỏa
    大将军=đại tướng quân
    大將軍=đại tướng quân
    大小姐=đại tiểu thư
    大少爷=đại thiếu gia
    大少爺=đại thiếu gia
    大管事=đại quản sự
    大管家=đại quản gia
    家兄弟=gia huynh đệ
    家公子=gia công tử
    家大少=gia đại thiếu
    家子弟=gia đình đệ
    家族長=gia tộc trưởng
    家族长=gia tộc trưởng
    家母女=gia mẫu nữ
    家父子=gia phụ tử
    家父母=gia phụ mẫu
    家老二=gia lão nhị
    家老祖=gia lão tổ
    小兄弟=tiểu huynh đệ
    小姑娘=tiểu cô nương
    小王爷=tiểu vương gia
    小王爺=tiểu vương gia
    少奶奶=thiếu nãi nãi
    师团长=sư đoàn trưởng
    師團長=sư đoàn trưởng
    旁人们=đám ngoại nhân
    旁人們=đám ngoại nhân
    老先生=lão tiên sinh
    老前輩=lão tiền bối
    老前辈=lão tiền bối
    老太太=lão thái thái
    老太爷=lão thái gia
    老太爺=lão thái gia
    老夫人=lão phu nhân
    老夫子=lão phu tử
    老妈子=lão mụ tử
    老媽子=lão mụ tử
    老将军=lão tướng quân
    老將軍=lão tướng quân
    老师们=các lão sư
    老師們=các lão sư
    老帮主=lão bang chủ
    老幫主=lão bang chủ
    老施主=lão thí chủ
    老爷子=lão gia tử
    老爺子=lão gia tử
    老財主=lão tài chủ
    老财主=lão tài chủ
    自个儿=bản thân
    自個兒=bản thân
    董事長=đổng sự trưởng
    董事长=đổng sự trưởng
    世伯=thế bá
    世兄=thế huynh
    世子=thế tử
    世家=thế gia
    丫头=nha đầu
    丫頭=nha đầu
    中校=trung tá
    主任=chủ nhiệm
    主教=giáo chủ
    乡长=trưởng làng
    书记=bí thư
    人家=nhân gia
    他们=bọn hắn
    他們=bọn hắn
    仙子=tiên tử
    会长=hội trưởng
    伯伯=bá bá
    伯母=bá mẫu
    伯父=bá phụ
    你们=các ngươi
    你們=các ngươi
    侍卫=thị vệ
    侍衛=thị vệ
    元帅=nguyên soái
    元帥=nguyên soái
    兄台=huynh đài
    兄弟=huynh đệ
    先生=tiên sinh
    公主=công chúa
    公公=công công
    公子=công tử
    军师=quân sư
    別人=người khác
    别人=người khác
    前輩=tiền bối
    前辈=tiền bối
    千总=thiên tổng
    千戶=thiên hộ
    千户=thiên hộ
    千總=thiên tổng
    厂长=xưởng trưởng
    厅长=cục trưởng
    县丞=huyện thừa
    县令=huyện lệnh
    县长=huyện trưởng
    参谋=tham mưu
    參謀=tham mưu
    叔叔=thúc thúc
    司令=tư lệnh
    司長=cục trường
    司长=cục trường
    同学=đồng học
    同學=đồng học
    同知=đồng tri
    员外=viên ngoại
    和尚=hòa thượng
    咱们=chúng ta
    咱們=chúng ta
    員外=viên ngoại
    哥哥=ca ca
    团长=đoàn trưởng
    固志=vững chí
    團長=đoàn trưởng
    坛主=đàn chủ
    城主=thành chủ
    堂主=đường chủ
    堡主=bảo chủ
    壇主=đàn chủ
    处长=trưởng phòng
    大人=đại nhân
    大伯=đại bá
    大侠=đại hiệp
    大俠=đại hiệp
    大兄=đại huynh
    大叔=đại thúc
    大哥=đại ca
    大妹=đại muội
    大姐=đại tỷ
    大嫂=đại tẩu
    大家=mọi người
    大少=đại thiếu
    大帅=đại soái
    大师=đại sư
    大帥=đại soái
    大師=đại sư
    大爷=đại gia
    大爺=đại gia
    大秘=đại bí mật
    大郎=đại lang
    夫人=phu nhân
    女侠=nữ hiệp
    女俠=nữ hiệp
    女士=nữ sĩ
    奶奶=nãi nãi
    她们=các nàng
    她們=các nàng
    妈咪=mẹ
    妈妈=mẹ
    妹妹=muội muội
    姆妈=mẹ
    姆媽=mẹ
    姐姐=tỷ tỷ
    姑姑=cô cô
    姑娘=cô nương
    姨太=di thái
    姨娘=di nương
    娘娘=nương nương
    婆婆=bà bà
    婆汤=bà canh
    婆湯=bà canh
    媒婆=bà mối
    媽咪=mẹ
    媽媽=mẹ
    嬷嬷=ma ma
    它们=chúng
    它們=chúng
    宗主=tông chủ
    宫女=cung nữ
    宮女=cung nữ
    家主=gia chủ
    家庄=gia trang
    家族=gia tộc
    家村=gia thôn
    家莊=gia trang
    寡妇=quả phụ
    寡婦=quả phụ
    寨主=trại chủ
    导演=đạo diễn
    将军=tướng quân
    將軍=tướng quân
    尊者=tôn giả
    導演=đạo diễn
    小侄=tiểu chất
    小兄=tiểu huynh
    小哥=tiểu ca
    小妹=tiểu muội
    小姐=tiểu thư
    小子=tiểu tử
    小弟=tiểu đệ
    小鬼=tiểu quỷ
    少主=thiếu chủ
    少侠=thiếu hiệp
    少俠=thiếu hiệp
    少爷=thiếu gia
    少爺=thiếu gia
    局長=cục trưởng
    局长=cục trưởng
    市長=thị trưởng
    市长=thị trưởng
    师侄=sư điệt
    师兄=sư huynh
    师叔=sư thúc
    师哥=sư ca
    师妹=sư muội
    师姐=sư tỷ
    师弟=sư đệ
    师父=sư phụ
    师爷=sư gia
    师祖=sư tổ
    師侄=sư điệt
    師兄=sư huynh
    師叔=sư thúc
    師哥=sư ca
    師妹=sư muội
    師姐=sư tỷ
    師弟=sư đệ
    師父=sư phụ
    師爺=sư gia
    師祖=sư tổ
    帮主=bang chủ
    幫主=bang chủ
    庄主=trang chủ
    府尹=phủ doãn
    廠長=xưởng trưởng
    廳長=cục trưởng
    弟弟=đệ đệ
    当家=đương gia
    御史=ngự sử
    忤作=ngỗ tác
    总监=tổng thanh tra
    总管=tổng quản
    您们=các ngài
    您們=các ngài
    愛卿=ái khanh
    我们=chúng ta
    我們=chúng ta
    所長=sở trưöng
    所长=sở trưöng
    才子=tài tử
    护法=hộ pháp
    指挥=chỉ huy
    指揮=chỉ huy
    捕头=bổ đầu
    捕快=bộ khoái
    捕頭=bổ đầu
    掌柜=chưởng quầy
    掌櫃=chưởng quầy
    掌門=chưởng môn
    掌门=chưởng môn
    教主=giáo chủ
    教授=giáo thụ
    施主=thí chủ
    旁人=ngoại nhân
    書記=bí thư
    會長=hội trưởng
    校長=hiệu trưởng
    校长=hiệu trưởng
    殿下=điện hạ
    殿主=điện chủ
    洞主=động chủ
    爱卿=ái khanh
    爷爷=gia gia
    爺爺=gia gia
    状元=trạng nguyên
    狀元=trạng nguyên
    王爷=vương gia
    王爺=vương gia
    班長=ban trưởng
    班长=ban trưởng
    當家=đương gia
    皇子=hoàng tử
    盟主=minh chủ
    相公=tướng công
    省長=tỉnh trường
    省长=tỉnh trường
    真人=chân nhân
    知县=tri huyện
    知府=tri phủ
    知縣=tri huyện
    神医=thần y
    神醫=thần y
    禦史=ngự sử
    科長=khoa trưởng
    科长=khoa trưởng
    秘书=thư ký
    秘書=thư ký
    管家=quản gia
    組長=tổ trưởng
    統領=thống lĩnh
    經理=quản lý
    縣丞=huyện thừa
    縣令=huyện lệnh
    縣長=huyện trưởng
    總監=tổng thanh tra
    總管=tổng quản
    组长=tổ trưởng
    经理=quản lý
    统领=thống lĩnh
    老七=lão thất
    老三=lão tam
    老九=lão cửu
    老二=lão nhị
    老五=lão ngũ
    老儿=lão nhân
    老兄=lão huynh
    老兒=lão nhân
    老八=lão bát
    老六=lão lục
    老哥=lão ca
    老四=lão tứ
    老大=lão đại
    老太=lão thái
    老头=lão đầu
    老师=lão sư
    老師=lão sư
    老弟=lão đệ
    老怪=lão quái
    老板=lão bản
    老爷=lão gia
    老爹=cha
    老爺=lão gia
    老頭=lão đầu
    老鬼=lão quỷ
    自己=bản thân
    莊主=trang chủ
    處長=trưởng phòng
    行長=hành trưởng
    行长=hành trưởng
    課長=khóa trưởng
    諸位=chư vị
    護法=hộ pháp
    诸位=chư vị
    课长=khóa trưởng
    貴妃=quý phi
    賢侄=hiền chất
    賢弟=hiền đệ
    贤侄=hiền chất
    贤弟=hiền đệ
    贵妃=quý phi
    軍師=quân sư
    道兄=đạo huynh
    道友=đạo hữu
    道長=đạo trưởng
    道长=đạo trưởng
    部長=bộ trưởng
    部长=bộ trưởng
    鄉長=trưởng làng
    鎮長=trưởng trấn
    镇长=trưởng trấn
    長孫=trưởng tôn
    長老=trưởng lão
    长孙=trưởng tôn
    长老=trưởng lão
    門主=môn chủ
    门主=môn chủ
    队长=đội trưởng
    阿妈=mẹ
    阿姆=mẹ
    阿姨=a di
    阿媽=mẹ
    阿爸=cha
    院長=viện trưởng
    院长=viện trưởng
    隊長=đội trưởng
    他=hắn
    你=ngươi
    咱=ta
    她=nàng
    妈=mẹ
    妹=muội
    姐=tỷ
    姨=di
    娘=nương
    媽=mẹ
    嫂=tẩu
    它=nó
    您=ngài
    我=ta
    爸=cha
    爹=cha
    
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/1/15
  2. cuonghv

    cuonghv Thành viên kích hoạt

    Được thích:
    35,162
    Mấy cái này thường toàn dân lười, add luôn trong vp luôn lão ơi
     
  3. Decepticon

    Decepticon Moderator

    Được thích:
    253
    search trong vp thì cụm xuất hiện nhiều nhất là mẹ của + {đại từ} nhưng vẫn ko đủ :(
     

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)